TRA CỨU KÍCH THƯỚC


Bảng đổi cỡ ( Size ) dành cho Nữ

Các số đo cơ thể 

 




(1): Độ rộng vai  

(2): Vòng ngực

(3): Vòng eo

(4): Vòng hông

(5): Độ dài của chân



Quốc Tế

Kích cỡ Úc

Kích cỡ Anh

Kích cỡ châu Âu

Kích cỡ Mỹ

XXS

6

6

34

2

XS

8

8

36

4

S

10

10

38

6

M

12

12

40

8

L

14

14

42

10

XL

16

16

44

12

XXL

18

18

46

14


Áo, Áo khoác và Sơ mi

Quốc Tế

Kích cỡ Úc

Vòng ngực (cm)

Vòng hông (cm)

Vòng eo (cm)

XXS

6

79-81

89-91

61-63

XS

8

84-86

94-96

66-68

S

10

89-91

99-101

71-73

M

12

94-96

104-106

76-78

L

14

99-101

109-111

81-83

XL

16

104-106

114-116

86-88


Quần dài và váy

Quốc Tế

Kích cỡ Úc

Vòng hông(cm)

Vòng eo (cm)

XXS

6

89-91

61-63

XS

8

94-96

66-68

S

10

99-101

71-73

M

12

104-106

76-78

L

14

109-111

81-83

XL

16

114-116

86-88


Quần Jeans

Quốc Tế

Kích cỡ Úc

Cỡ quần Jean(inches)

Vòng eo (cm)

Vòng hông (cm)

Chiều dài chân (cm)

XXS

6

24

61

87.5-90

32-34

7

25

63.5

90-92.5

32-34

XS

8

26

66

95-97.5

32-34

9

27

68.5

97.5-100

32-34

S

10

28

71

100-102.5

32-34

11

29

73.5

102.5-105

32-34

M

12

30

76

105-107.5

32-34

13

31

78.5

107.5-110

32-34

L

14

32

81

110-112.5

32-34

XL

16

34

86

112.5-115

32-34

 

 

 

Bảng đổi cỡ ( Size ) dành cho Nam:

Sơ Mi Nam

Kích Cỡ

Vòng Cổ

             Vòng Ngực

XXS

37

78-81

XS

38

82-85

S

39

86-89

M

40

90-93

L

41

94-97

XL

42

98-101

XXL

43

102-105

XXXL

44

105-108

 

Áo T-shirt, Polo

 Vòng ngực

Cỡ Châu Âu

Cỡ Mỹ

Kích Cỡ

81-85

32

1

XXS

86-90

34

2

XS

91-95

36

4

S

96-100

38

6

M

101-105

40

8

L

106-110

42

10

XL

 

Quần Jeans

Cỡ quần Jeans

Vòng eo

Chiều dài chân trong

26

68

81

27

70

81

28

72

82

29

74

82

30

76

83

31

78

83

32

82

84

33

84

84

34

87

85

35

89

85

36

92

86

38

97

86